近臣 là gì?
近臣 [jìn chén] có nghĩa là thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa).
Nghĩa của từ 近臣 trong tiếng Việt
thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)
Cách đọc và ghi nhớ 近臣
近臣 được đọc là jìn chén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .