Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
进步進步

jìn bù

进步 là gì?

进步 [jìn bù] có nghĩa là tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 进步 trong tiếng Việt

  1. tiến bộ
  2. cải thiện
  3. cải thiện
  4. tiến bộ
  5. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 进步

进步 được đọc là jìn bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan