进步 là gì?
进步 [jìn bù] có nghĩa là tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 进步 trong tiếng Việt
- tiến bộ
- cải thiện
- cải thiện
- tiến bộ
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 进步
进步 được đọc là jìn bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .