Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
近场通讯近場通訊

jìn chǎng tōng xùn

近场通讯 là gì?

近场通讯 [jìn chǎng tōng xùn] có nghĩa là (Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 近场通讯 trong tiếng Việt

(Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)

Cách đọc và ghi nhớ 近场通讯

近场通讯 được đọc là jìn chǎng tōng xùn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan