金阊区
quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
›金门县Jīn mén xiànHuyện Kim Môn, Đài Loan (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến); huyện Kim Môn ở Tuyền Châu…
›金门Jīn ménquần đảo Kim Môn ngoài khơi bờ biển Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý; huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州[Quan2…
›金阳Jīn yánghuyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›金阳县Jīn yáng xiànhuyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›金门岛Jīn mén DǎoQuần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý
›金雀花jīn què huācây đậu chổi; cây kim tước (họ Đậu)
›金钟jīn zhōngKim Chung, Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.