金城镇
Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinshasa, thủ đô Cộng hòa Dân chủ Congo (Đài Loan)
›金堂Jīn tánghuyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›金堂县Jīn táng xiànhuyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›金塔Jīn tǎhuyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›金塔县Jīn tǎ xiànhuyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›金国汗Jīn guó hánhậu Kim (từ năm 1616-); khả hãn hoặc vương quốc Mãn Châu, sau trở thành triều đại Thanh năm 1644
›金坛Jīn tánJintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
›金坛市Jīn tán shìJintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.