嘉士伯
Carlsberg
Carlsberg
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›嘉定Jiā dìngquận Gia Định, phía tây bắc Thượng Hải; niên hiệu cuối cùng 1208-1224 của Hoàng đế Ninh Tông nhà Nam Tống…
›嘉善Jiā shànhuyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›嘉定区Jiā dìng qūquận Gia Định, phía tây bắc Thượng Hải
›嘉仁Jiā rénYoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正[Da4 zheng4] Nhật Bản (1879-1926), trị vì 1912-1926
›嘉宝果jiā bǎo guǒquả nho jaboticaba; cây nho Brazil
›嘉山Jiā shānGia Sơn, huyện cũ 1932-1992 ở phía đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sở Châu 滁州[Chu2 zhou1]; khu…
›嘉山县Jiā shān xiànHuyện Gia Sơn trước đây 1932-1992 ở đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sơ Châu 滁州[Chu2 zhou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.