驾驶
điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
驾驶 thường mang nghĩa “điều khiển (tàu, máy bay,...)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 驾驶 cùng cụm 驾驶员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phi công; tài xế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.buồng lái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không có người lái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
›驾驭jià yùthúc ngựa; lái; điều khiển; xử lý; quản lý; thành thạo; chi phối
›驾驶舱jià shǐ cāngbuồng lái; khoang điều khiển
›驾机jià jīlái máy bay
›驾艇jià tǐnglái thuyền; du ngoạn; chèo lái tàu
›驾驶执照jià shǐ zhí zhàogiấy phép lái xe
›驾车jià chēlái xe
›驾驶席jià shǐ xíghế lái; ghế phi công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.