加速器 là gì?
加速器 [jiā sù qì] có nghĩa là bộ tăng tốc; máy gia tốc hạt.
Nghĩa của từ 加速器 trong tiếng Việt
- bộ tăng tốc
- máy gia tốc hạt
Cách đọc và ghi nhớ 加速器
加速器 được đọc là jiā sù qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ tăng tốc; máy gia tốc hạt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .