Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
加速器

jiā sù qì

加速器 là gì?

加速器 [jiā sù qì] có nghĩa là bộ tăng tốc; máy gia tốc hạt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 加速器 trong tiếng Việt

  1. bộ tăng tốc
  2. máy gia tốc hạt

Cách đọc và ghi nhớ 加速器

加速器 được đọc là jiā sù qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ tăng tốc; máy gia tốc hạt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan