家属
thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)
thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)
家属 thường mang nghĩa “thành viên gia đình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 家属, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đậu phụ kiểu gia đình
›家常jiā chángcuộc sống hàng ngày của gia đình
›家常便饭jiā cháng biàn fànbữa cơm gia đình đơn giản; chuyện thường xảy ra; không có gì đặc biệt
›家常菜jiā cháng càimón ăn gia đình
›家底jiā dǐtài sản gia đình; gia sản
›家宴jiā yàntiệc tối tổ chức tại nhà; tiệc đoàn tụ gia đình
›家庭jiā tínggia đình; hộ gia đình; LT:戶|户[hu4],個|个[ge4]
›家室jiā shìvợ; gia đình; (văn học) nơi ở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.