家庭
gia đình; hộ gia đình; LT:戶|户[hu4],個|个[ge4]
gia đình; hộ gia đình; LT:戶|户[hu4],個|个[ge4]
家庭 thường mang nghĩa “gia đình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 家庭 cùng cụm 大家庭 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
gia đình mở rộng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người vợ nội trợ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành viên gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bạo lực gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài sản gia đình; gia sản
›家常豆腐jiā cháng dòu fuđậu phụ kiểu gia đình
›家常菜jiā cháng càimón ăn gia đình
›家常便饭jiā cháng biàn fànbữa cơm gia đình đơn giản; chuyện thường xảy ra; không có gì đặc biệt
›家常jiā chángcuộc sống hàng ngày của gia đình
›家庭成员jiā tíng chéng yuánthành viên gia đình
›家属jiā shǔthành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)
›家庭暴力jiā tíng bào lìbạo lực gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.