Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
叫好

jiào hǎo

叫好 là gì?

叫好 [jiào hǎo] có nghĩa là vỗ tay khen ngợi; cổ vũ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 叫好 trong tiếng Việt

  1. vỗ tay khen ngợi
  2. cổ vũ

Cách đọc và ghi nhớ 叫好

叫好 được đọc là jiào hǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỗ tay khen ngợi; cổ vũ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan