Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脚孤拐腳孤拐

jiǎo gū guai

脚孤拐 là gì?

脚孤拐 [jiǎo gū guai] có nghĩa là bệnh đau xương khớp ngón chân cái; chứng hallux valgus.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脚孤拐 trong tiếng Việt

  1. bệnh đau xương khớp ngón chân cái
  2. chứng hallux valgus

Cách đọc và ghi nhớ 脚孤拐

脚孤拐 được đọc là jiǎo gū guai, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệnh đau xương khớp ngón chân cái; chứng hallux valgus”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan