交感神经
hệ thần kinh giao cảm
hệ thần kinh giao cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao phó
›交接jiāo jiē(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho; tiếp nhận từ; kết giao với; có quan hệ thân thiết với; quan hệ…
›交往jiāo wǎnggiao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với); hẹn hò; mối quan hệ (giữa người với người); quan hệ; liên…
›交换jiāo huàntrao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông); giao hoán (toán học); phép giao hoán
›交换代数jiāo huàn dài shù(toán) đại số giao hoán
›交恶jiāo wùtrở thành kẻ thù; trở nên thù địch với
›交战jiāo zhànđánh nhau; phát động chiến tranh
›交情匪浅jiāo qíng fěi qiǎnrất thân thiết; hiểu nhau rõ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.