Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脚跟脚腳跟腳

jiǎo gēn jiǎo

脚跟脚 là gì?

脚跟脚 [jiǎo gēn jiǎo] có nghĩa là theo sát nhau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脚跟脚 trong tiếng Việt

theo sát nhau

Cách đọc và ghi nhớ 脚跟脚

脚跟脚 được đọc là jiǎo gēn jiǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “theo sát nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan