叫喊
kêu la; kêu hét; la hét; hét
kêu la; kêu hét; la hét; hét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kêu lên; sủa ra âm thanh
›叫嚷jiào rǎngkêu la; kêu ca bất bình
›叫屈jiào qūkêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó
›叫春jiào chūntru như mèo cái kêu; kêu như động vật đang động dục
›叫声jiào shēngla hét (âm thanh do người tạo ra); sủa; rống; hú (âm thanh do động vật tạo ra)
›叫化子jiào huā zibiến thể của 叫花子[jiao4 hua1 zi5]
›叫停jiào tíng(thể thao) tạm dừng trận đấu; dừng lại; chấm dứt; tạm hoãn
›叫做jiào zuòđược gọi là; được biết đến như
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.