交给
đưa; giao; chuyển giao
đưa; giao; chuyển giao
交给 thường mang nghĩa “đưa; giao; chuyển giao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 交给, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết giao; tiếp xúc; kết nối
›交管jiāo guǎnkiểm soát giao thông
›交与jiāo yǔgiao nộp
›交由jiāo yóugiao phó (trách nhiệm cho ai đó); để người khác đảm nhận giai đoạn tiếp theo của quá trình
›交角jiāo jiǎo(toán) góc giao nhau
›交班jiāo bānbàn giao cho ca làm việc tiếp theo
›交谊jiāo yìquan hệ; giao thiệp; tình bạn
›交织jiāo zhīđan xen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.