监工 là gì?
监工 [jiān gōng] có nghĩa là quản đốc công trường; đốc công.
Nghĩa của từ 监工 trong tiếng Việt
- quản đốc công trường
- đốc công
Cách đọc và ghi nhớ 监工
监工 được đọc là jiān gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản đốc công trường; đốc công”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .