江苏
tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏, thủ phủ Nam Kinh 南京
tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏, thủ phủ Nam Kinh 南京
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏[Su1], thủ phủ Nam Kinh 南京[Nan2 jing1]
›江西Jiāng xītỉnh Giang Tây (Kiangsi) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt 贛|赣[Gan4], thủ phủ Nam Xương 南昌[Nan2 chang1]
›江西省Jiāng xī ShěngTỉnh Giang Tây (Kiangsi) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt 贛|赣[Gan4], thủ phủ Nam Xương 南昌[Nan2 chang1]
›津塔Jīn tǎTháp Jin; viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1…
›江浙Jiāng Zhèviết tắt của Jiangsu 江蘇|江苏[Jiang1 su1] và Zhejiang 浙江[Zhe4 jiang1]
›歼jiāntiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu
›检警调jiǎn jǐng diào(Đài Loan) công tố viên, cảnh sát và Cục Điều tra (viết tắt của 檢察官、警察、調查局|检察官、警察、调查局[jian3 cha2 guan1…
›机踏车jī tà chēxe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.