Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
僵尸车僵屍車

jiāng shī chē

僵尸车 là gì?

僵尸车 [jiāng shī chē] có nghĩa là (thông tục) xe bị bỏ hoang.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 僵尸车 trong tiếng Việt

(thông tục) xe bị bỏ hoang

Cách đọc và ghi nhớ 僵尸车

僵尸车 được đọc là jiāng shī chē, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) xe bị bỏ hoang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan