奖牌榜 là gì?
奖牌榜 [jiǎng pái bǎng] có nghĩa là bảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải.
Nghĩa của từ 奖牌榜 trong tiếng Việt
- bảng huy chương
- bảng tổng sắp giải thưởng
- danh sách người đoạt giải
Cách đọc và ghi nhớ 奖牌榜
奖牌榜 được đọc là jiǎng pái bǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .