缰绳
dây cương
dây cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cúi chào; (văn học) cúi xuống
›韭菜jiǔ càihẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc; (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những…
›韭菜花jiǔ cài huābông hẹ (Allium tuberosum)
›静点jìng diǎntruyền dịch bệnh viện
›静默jìng mòim lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời…
›静养jìng yǎngtĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn
›静音jìng yīnyên lặng; im lặng; tắt tiếng
›静电jìng diàntĩnh điện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.