姜太公
xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jiang Ziya (khoảng năm 1100 TCN, không rõ năm sinh năm mất), hiền triết bán huyền thoại, cố vấn cho Chu Văn…
›姜戎Jiāng RóngJiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc
›姜文Jiāng WénJiang Wen (1963-), đạo diễn điện ảnh thế hệ thứ sáu của Trung Quốc
›姜石年Jiāng Shí niánJiang Shinian (khoảng năm 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông 神農|神农[Sheng2 nong2] Thần Nông, vị đầu tiên…
›奸夫淫妇jiān fū yín fùđôi gian phu dâm phụ
›奸宿jiān sùgian dâm; hiếp dâm
›奸尸jiān shīhoạt động tình dục với thi thể
›奸情jiān qíngngoại tình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.