讲台 là gì?
讲台 [jiǎng tái] có nghĩa là bục giảng; bục phát biểu; khán đài; bục giảng; bàn giáo viên.
Nghĩa của từ 讲台 trong tiếng Việt
- bục giảng
- bục phát biểu
- khán đài
- bục giảng
- bàn giáo viên
Cách đọc và ghi nhớ 讲台
讲台 được đọc là jiǎng tái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bục giảng; bục phát biểu; khán đài; bục giảng; bàn giáo viên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .