建构正义理论
lý thuyết kiến tạo
lý thuyết kiến tạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt); thiết lập; phát triển; xây dựng (trừu tượng); kiến…
›建业Jiàn yètên cũ của Nam Kinh, gọi là Kiến Khang 建康 hoặc Kiến Nghiệp trong thời Đông Tấn (317-420)
›建水Jiàn shuǐhuyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›建水县Jiàn shuǐ xiànhuyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›建昌县Jiàn chāng xiànhuyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
›建湖Jiàn húhuyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
›建昌Jiàn chānghuyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
›建湖县Jiàn hú xiànhuyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.