降水量 là gì?
降水量 [jiàng shuǐ liàng] có nghĩa là lượng mưa (khí tượng); lượng mưa đo được.
Nghĩa của từ 降水量 trong tiếng Việt
- lượng mưa (khí tượng)
- lượng mưa đo được
Cách đọc và ghi nhớ 降水量
降水量 được đọc là jiàng shuǐ liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lượng mưa (khí tượng); lượng mưa đo được”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .