Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
讲堂講堂

jiǎng táng

讲堂 là gì?

讲堂 [jiǎng táng] có nghĩa là giảng đường; LT:家[jia1],間|间[jian1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 讲堂 trong tiếng Việt

  1. giảng đường
  2. LT:家[jia1],間|间[jian1]

Cách đọc và ghi nhớ 讲堂

讲堂 được đọc là jiǎng táng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảng đường; LT:家[jia1],間|间[jian1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan