Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
郡望

jùn wàng

郡望 là gì?

Danh từ riêngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 郡望 trong tiếng Việt

khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] còn được gọi là 韓昌黎|韩昌黎[Han2 Chang1 li2], trong đó 韓|韩[Han2] là họ và 昌黎[Chang1 li2] là quận tổ tiên của gia tộc 郡[jun4].)

Tra từ liên quan