军人
quân nhân; lính; nhân sự quân đội
quân nhân; lính; nhân sự quân đội
军人 thường mang nghĩa “quân nhân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 军人 cùng cụm 退伍军人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cựu chiến binh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn tập quân sự; luyện tập quân đội
›军公教jūn gōng jiàoquân đội, công chức và giáo dục; tất cả các ngành làm việc cho nhà nước
›军令状jūn lìng zhuàngmệnh lệnh quân sự
›军事设施jūn shì shè shīcơ sở quân sự
›军备jūn bèi(quân sự) vũ khí; vũ trang
›军事行动jūn shì xíng dònghoạt động quân sự
›军事科学jūn shì kē xuékhoa học quân sự
›军刀jūn dāodao quân sự; kiếm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.