军体
thể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育
thể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể thao quân sự; rèn luyện quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍體|军体
›进料jìn liàocấp liệu (cho máy); hàng ngoại (viết tắt của 進口資料|进口资料)
›警署jǐng shǔđồn cảnh sát (viết tắt của 警察署[jing3 cha2 shu3])
›警政署Jǐng zhèng shǔCơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan); viết tắt của 內政部警政署|内政部警政署[Nei4 zheng4 bu4 Jing3 zheng4 shu3]
›警局jǐng júsở cảnh sát; đồn cảnh sát; viết tắt của 警察局
›酵母jiào mǔmen; nấm men (viết tắt của 酵母菌[jiao4 mu3 jun1])
›金改jīn gǎicải cách tài chính (viết tắt của 金融改革[jin1 rong2 gai3 ge2])
›金汤jīn tāngthành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池[jin1 cheng2 tang1 chi2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.