Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
籍贯
jí guàn

nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký

Cụm từ
集管
jí guǎn

ống góp (của hệ thống ống dẫn)

Cụm từ
鸡冠
jī guān

mào; gà mào

Cụm từ
机关报
jī guān bào

báo chí chính thức (vận hành bởi chính phủ)

Cụm từ
机关布景
jī guān bù jǐng

cảnh sân khấu vận hành bằng máy

Cụm từ
机关车
jī guān chē

đầu máy xe lửa

Cụm từ
极光
jí guāng

cực quang (khí tượng)

Cụm từ
激光
jī guāng

laser

Cụm từ
激光笔
jī guāng bǐ

bút laser

Cụm từ
激光唱片
jī guāng chàng piàn

đĩa compact; CD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
激光打印机
jī guāng dǎ yìn jī

máy in laser

Cụm từ
激光打引机
jī guāng dǎ yǐn jī

máy in laser

Cụm từ
激光二极管
jī guāng èr jí guǎn

điốt laser

Cụm từ
激光雷达
jī guāng léi dá

lidar

Cụm từ
激光器
jī guāng qì

laser

Cụm từ
鸡冠花
jī guān huā

hoa mào gà; Celosia cristata

Cụm từ
机关炮
jī guān pào

pháo máy; pháo súng máy

Cụm từ
机关枪
jī guān qiāng

súng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]

Cụm từ
鸡冠区
Jī guān qū

quận Jiguan của địa cấp thị Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
机关算尽太聪明,反算了卿卿性命
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])

Cụm từ
击鼓传花
jī gǔ chuán huā

trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)

Cụm từ
积谷防饥
jī gǔ fáng jī

trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥

Cụm từ
继轨
jì guǐ

theo bước

Cụm từ
击鼓鸣金
jī gǔ míng jīn

đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Thành ngữ
挤过
jǐ guò

chen qua; chen lấn qua

Cụm từ
记过
jì guò

ghi lỗi cho ai đó

Cụm từ
脊骨神经医学
jǐ gǔ shén jīng yī xué

ngành nắn chỉnh cột sống

Cụm từ
稽古振今
jī gǔ zhèn jīn

ôn cố tri tân (thành ngữ)

Thành ngữ
己亥
jǐ hài

năm thứ ba mươi sáu F12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1959 hoặc 2019

Cụm từ
饥寒交迫
jī hán jiāo pò

bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực

Thành ngữ