军师
(cổ) quân sư; (thông tục) cố vấn đáng tin cậy
(cổ) quân sư; (thông tục) cố vấn đáng tin cậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sĩ quan (quân đội)
›军心jūn xīn(quân sự) tinh thần binh sĩ; (bóng) tinh thần đồng đội
›军嫂jūn sǎovợ quân nhân; vợ của người trong quân đội
›军情jūn qíngtình hình quân sự; tình báo quân sự
›军委会jūn wěi huìỦy ban Quân sự của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản; giống như 軍委|军委
›军情五处Jūn qíng Wǔ chùMI5 (Cơ quan Phản gián Quân sự Anh)
›军委jūn wěiỦy ban Quân sự của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản
›军情六处Jūn qíng Liù chùMI6 (Cơ quan Tình báo Quân sự Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.