旧制
hệ thống cũ; đơn vị đo lường thời trước
hệ thống cũ; đơn vị đo lường thời trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong quá khứ; trước đây
›旧例jiù lìquy tắc cũ; ví dụ từ quá khứ; thói quen trước đây
›旧交jiù jiāobạn cũ; người quen trước đây
›旧五代史Jiù Wǔ dài shǐCựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên…
›旧唐书Jiù Táng shūCựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút…
›旧事jiù shìviệc cũ; vấn đề trước đây
›旧俗jiù súphong tục cũ; lối sống cũ
›旧友jiù yǒubạn cũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.