极为
cực kỳ; vô cùng
cực kỳ; vô cùng
极为 thường mang nghĩa “cực kỳ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 极为, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc; (Phật) Sukhavati
›极短篇小说jí duǎn piān xiǎo shuōtruyện cực ngắn
›极乐jí lèhạnh phúc tột độ; vui sướng tột cùng
›极端jí duāncực đoan
›极核jí hénhân cực
›极端主义jí duān zhǔ yìchủ nghĩa cực đoan
›极有可能jí yǒu kě néngrất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao
›极端分子jí duān fèn zǐkẻ cực đoan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.