旧字体
kyujitai, kiểu chữ Nhật truyền thống sử dụng trước năm 1946
kyujitai, kiểu chữ Nhật truyền thống sử dụng trước năm 1946
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học thuật cũ; giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây
›旧宅jiù zháinơi ở trước đây
›旧居jiù jūnơi ở cũ; nhà trước đây
›旧年jiù niánnăm ngoái; Tết Nguyên Đán (tức năm mới theo lịch cũ)
›旧式jiù shìkiểu cũ
›旧怨jiù yuànmối hận cũ; lời oán trách trước đây
›旧唐书Jiù Táng shūCựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút…
›旧好jiù hǎotình bạn cũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.