即席
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
即席
ứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)
Giản thể即席
Phồn thể即席
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng