Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鸡娃雞娃

jī wá

鸡娃 là gì?

鸡娃 [jī wá] có nghĩa là gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鸡娃 trong tiếng Việt

  1. gà con
  2. (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình
  3. một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy

Cách đọc và ghi nhớ 鸡娃

鸡娃 được đọc là jī wá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan