鸡娃
gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy
gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Năm con Gà (ví dụ: 2005)
›鸡奸jī jiānquan hệ tình dục qua đường hậu môn; giao hợp qua đường hậu môn
›鸡婆jī pó(tiếng địa phương) gà mái; gái mại dâm; (Đài Loan) (tính từ) can thiệp; nhiều chuyện; (danh từ) người hay…
›鸡块jī kuàigà viên; miếng gà
›鸡子儿jī zǐ r(thông tục) trứng gà
›鸡同鸭讲jī tóng yā jiǎngnghĩa đen: gà nói chuyện với vịt; bóng gió: nói mà không hiểu nhau; người không hiểu nhau
›鸡尾酒jī wěi jiǔcocktail (từ mượn)
›鸡尾锯jī wěi jùcưa đuôi gà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.