鸡娃 là gì?
鸡娃 [jī wá] có nghĩa là gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy.
Nghĩa của từ 鸡娃 trong tiếng Việt
- gà con
- (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình
- một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy
Cách đọc và ghi nhớ 鸡娃
鸡娃 được đọc là jī wá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .