及物
ngoại động từ (ngữ pháp)
ngoại động từ (ngữ pháp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngoại động từ
›及格线jí gé xiànđiểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)
›及格jí géđậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
›及笄jí jīđến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
›及时雨jí shí yǔmưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
›及第jí dìđậu kỳ thi khoa cử
›及耳jí ěr(từ mượn) đơn vị gill
›及时处理,事半功倍jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèixử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.