Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
合子
hé zi

bánh nhồi (tức là bánh có nhân thịt hoặc rau)

Cụm từ
合字
hé zì

(ngành chữ in) chữ ghép

Cụm từ
合资
hé zī

liên doanh

Cụm từ
核子
hé zǐ

hạt nhân; nhân

Cụm từ
盒子
hé zi

hộp; thùng

Cụm từ
诃子
hē zǐ

quả kha tử (Terminalia chebula)

Cụm từ
赫兹
hè zī

hertz (Hz), đơn vị tần số

Cụm từ
赫兹龙
Hè zī lóng

Hezron (tên)

Cụm từ
核自旋
hé zì xuán

spin hạt nhân

Cụm từ
核子医学
hé zǐ yī xué

y học hạt nhân

Cụm từ
贺子珍
Hè Zǐ zhēn

Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông

Cụm từ
合纵
Hé Zòng

Liên minh Dọc, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
合纵连横
Hé zòng Lián héng

Liên minh Dọc và Ngang, chiến lược đối lập do Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] đề ra trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
合奏
hé zòu

biểu diễn nhạc (như một dàn nhạc)

Cụm từ
合租
hé zū

thuê chung với người khác; thuê chung

Cụm từ
喝醉
hē zuì

say rượu

Cụm từ
鹤嘴锄
hè zuǐ chú

cây cuốc chim

Cụm từ
合作
hé zuò

hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau

Cụm từ
合作方
hé zuò fāng

đối tác (kinh doanh)

Cụm từ
合作化
hé zuò huà

tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
合作伙伴
hé zuò huǒ bàn

đối tác hợp tác

Cụm từ
合作农场
hé zuò nóng chǎng

nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz

Cụm từ
合作社
hé zuò shè

hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v

Cụm từ
合作市
Hé zuò shì

Thành phố cấp huyện Hezuo, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
合作者
hé zuò zhě

đồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù

Cụm từ
hóng

biến thể cũ của 宏[hong2]

Từ vựng
hóng

loảng xoảng

Từ vựng
hōng

âm thanh của thần chú Phật giáo

Từ vựng
hǒng

lừa gạt; dỗ dành; chọc cười (trẻ em)

Từ vựng
hǒng

dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]

Từ vựng