Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bánh nhồi (tức là bánh có nhân thịt hoặc rau)
(ngành chữ in) chữ ghép
liên doanh
hạt nhân; nhân
hộp; thùng
quả kha tử (Terminalia chebula)
hertz (Hz), đơn vị tần số
Hezron (tên)
spin hạt nhân
y học hạt nhân
Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
Liên minh Dọc, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
Liên minh Dọc và Ngang, chiến lược đối lập do Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] đề ra trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
biểu diễn nhạc (như một dàn nhạc)
thuê chung với người khác; thuê chung
say rượu
cây cuốc chim
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
đối tác (kinh doanh)
tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist)
đối tác hợp tác
nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz
hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v
Thành phố cấp huyện Hezuo, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
đồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù
biến thể cũ của 宏[hong2]
loảng xoảng
âm thanh của thần chú Phật giáo
lừa gạt; dỗ dành; chọc cười (trẻ em)
dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]