Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 85/111

huì

濊: rộng lớn; mênh mông (như nước)

Từ vựng
huī

灰: tro; bụi; vôi; màu xám; nạn chí; chán nản

Từ vựng
huī

煇: sáng rạng; rực rỡ

Từ vựng
huǐ

毁: phá hủy bằng lửa

Từ vựng
huì

烩: hầm; nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước

Từ vựng
huì

㻅: đồ trang sức ngọc trong đường may của mũ

Từ vựng
huí

蛔: biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng
huì

秽: (hình thức bị giới hạn) bẩn; dơ dáy

Từ vựng
huì

篲: biến thể của 彗[hui4]

Từ vựng
huì

絵: biến thể tiếng Nhật của 繪|绘

Từ vựng
huì

缋: nhiều màu; vẽ

Từ vựng
huì

绘: vẽ; tô vẽ; miêu tả; phác họa

Từ vựng
huī

翚: gà lôi; gà hoàng kim; nhiều màu; bay

Từ vựng
huì

翙: tiếng động cánh chim

Từ vựng
huì

芔: một thuật ngữ chung cho thực vật

Từ vựng
huí

茴: (dạng kết hợp) thì là

Từ vựng
huì

蕙: Coumarouna odorata

Từ vựng
huì

荟: phát triển mạnh; tăng trưởng um tùm

Từ vựng
huǐ

虺: con rắn độc trong thần thoại

Từ vựng
huí

蛔: biến thể của 蛔[hui2]

Từ vựng
huí

蛔: giun đũa; Ascaris lumbricoides

Từ vựng
huí

蛔: biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng
huí

蛔: biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng
huì

蟪: (ve sầu); Platypleura kaempferi

Từ vựng
huī

袆: lễ phục của hoàng hậu

Từ vựng
huī

诙: kỳ quặc; hài hước

Từ vựng
huì

诲: dạy; dạy bảo; khuyên bảo

Từ vựng
huì

讳: tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời

Từ vựng
huǐ

毁: biến thể của 毀|毁[hui3]; phỉ báng; bôi nhọ

Từ vựng
huī

豗: va chạm; tiếng lợn kêu

Từ vựng
贿huì

贿: (dạng kết hợp) hối lộ

Từ vựng
huī

辉: rực rỡ; chiếu sáng

Từ vựng
huí

回: cong; quay lại; xoay vòng

Từ vựng
huí

回: biến thể của 迴|回[hui2]

Từ vựng
huì

鏸: giáo ba cạnh; (dùng trong tên riêng)

Danh từ riêng
huì

阓: cổng chợ

Từ vựng
huī

隳: phá hủy; lật đổ

Từ vựng
huì

餯: (đồ ăn) thối và hôi

Từ vựng
huī

麾: cờ hiệu; ra hiệu

Từ vựng
惠安Huì ān

惠安: Huyện Hui'an, thành phố Quanzhou 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
晦暗huì àn

晦暗: tối tăm và ảm đạm

Cụm từ
会安Huì ān

会安: Hội An (ở Việt Nam)

Cụm từ
灰暗huī àn

灰暗: màu xám xỉn; xám xịt; tối tăm

Cụm từ
惠安县Huì ān Xiàn

惠安县: Hui'an, một huyện của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
回拜huí bài

回拜: đáp lễ

Cụm từ
灰白huī bái

灰白: màu tro

Cụm từ
灰白喉林莺huī bái hóu lín yīng

灰白喉林莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích cổ trắng (Sylvia communis)

Cụm từ
灰白色huī bái sè

灰白色: màu xám tro

Cụm từ
毁谤huǐ bàng

毁谤: phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu; gièm pha

Cụm từ
灰斑鸻huī bān héng

灰斑鸻: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi xám (Pluvialis squatarola)

Cụm từ
灰斑鸠huī bān jiū

灰斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto)

Cụm từ
灰瓣蹼鹬huī bàn pǔ yù

灰瓣蹼鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Phalaropus fulicarius)

Cụm từ
灰斑鹟huī bān wēng

灰斑鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xám vằn (Muscicapa griseisticta)

Cụm từ
汇报huì bào

汇报: báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại

Cụm từ
回报huí bào

回报: (để) đáp lại; sự đáp trả; báo đáp; trả đũa; báo cáo lại; đáp trả

Cụm từ
汇报huì bào

汇报: báo cáo; trình bày; bản báo cáo

Cụm từ
灰背伯劳huī bèi bó láo

灰背伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh lưng xám (Lanius tephronotus)

Cụm từ
灰背鸫huī bèi dōng

灰背鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hét lưng xám (Turdus hortulorum)

Cụm từ
灰背椋鸟huī bèi liáng niǎo

灰背椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo vai trắng (Sturnia sinensis)

Cụm từ
灰背鸥huī bèi ōu

灰背鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)

Cụm từ