会會
会 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 会 trong tiếng Việt
- có thể
- có kỹ năng
- biết cách
- có khả năng
- chắc chắn
- gặp gỡ
- tụ họp
- cuộc họp
- buổi tụ họp
- (hậu tố) liên minh
- nhóm
- hiệp hội
- (dạng kết hợp) một lúc (cách phát âm Đài Loan [hui3])