会
có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp; cuộc họp; buổi tụ họp; (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hội; (dạng kết hợp) một lúc (cách phát âm Đài Loan [hui3])
có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp; cuộc họp; buổi tụ họp; (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hội; (dạng kết hợp) một lúc (cách phát âm Đài Loan [hui3])
会 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “có thể; có kỹ năng; biết cách” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 会 cùng cụm 社会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là huì, từ thường mang nghĩa “có thể; có kỹ năng; biết cách”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là kuài, từ thường mang nghĩa “cân đối tài khoản”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xã hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không có khả năng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ủy ban
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cuộc họp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) ngày cuối tháng âm lịch; (hình thức kết hợp) tối; u ám; (văn học) đêm
›皓hàobiến thể của 皓[hao4]
›晖huīánh nắng; chiếu rọi; biến thể của 輝|辉[hui1]
›晗hántrước bình minh; hừng đông sắp rạng; (dùng trong tên gọi)
›晄huǎngbiến thể cũ của 晃[huang3]
›昏hūnbiến thể cũ của 昏[hun1]
›昦hàobiến thể của 昊[hao4]
›昒hūbình minh; rạng đông; mờ tối; mờ mịt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.