忽忽不乐
thất vọng và không vui; chán nản
thất vọng và không vui; chán nản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể
›忽略不计hū lüè bù jìkhông tính đến (thứ được xem là không đáng kể); bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)
›忽视hū shìsao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
›忽忽hū hūthoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt; một cách lơ đãng; thẫn thờ; một cách bực bội
›忽忽悠悠hū hū yōu yōuthờ ơ với sự trôi qua của thời gian; bất cẩn
›忽必烈Hū bì lièHốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294
›忽悠hū youlắc; lung lay; lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước); phấp phới (ví dụ: cờ); lừa ai đó làm gì; lừa…
›忽然hū ránđột nhiên; bỗng nhiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.