Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huì

喙 là gì?

[huì] có nghĩa là mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喙 trong tiếng Việt

  1. mỏ
  2. mõm
  3. miệng
  4. thở hổn hển

Cách đọc và ghi nhớ 喙

được đọc là huì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan