喙 là gì?
喙 [huì] có nghĩa là mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển.
Nghĩa của từ 喙 trong tiếng Việt
- mỏ
- mõm
- miệng
- thở hổn hển
Cách đọc và ghi nhớ 喙
喙 được đọc là huì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .