呼嚎
gầm rú (của động vật); gào khóc; kêu gào trong đau khổ; xem thêm 呼號|呼号[hu1 hao2]
gầm rú (của động vật); gào khóc; kêu gào trong đau khổ; xem thêm 呼號|呼号[hu1 hao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huýt sáo; gào thét; vù vù
›呼啸而过hū xiào ér guòhuýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua
›呼噜hū lū(tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ
›呼噜噜hū lū lū(từ tượng thanh) ngáy; khò khè
›呼喝hū hèhò hét
›呼图壁Hū tú bìhuyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
›呼唤hū huàngọi to (tên v.v.); hô hào
›呼图壁县Hū tú bì xiànhuyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.