汇
chuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổi
chuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán
›合héđóng; gia nhập; phù hợp; bằng; toàn bộ; cùng nhau; vòng (trong chiến đấu); giao hội (thiên văn); nốt thứ…
›卉huìcây cối
›劾héluận tội
›劐huò(văn học) biến thể của 穫|获[huo4]
›厂hǎnbộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v
›厚hòudày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị; ưu ái; nhấn mạnh
›厷hóngbiến thể cũ của 宏[hong2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.