悔
(dạng kết hợp) hối hận; ăn năn
(dạng kết hợp) hối hận; ăn năn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó; dùng trong 恍如[huang3 ru2] và…
›恨hènghét; hối tiếc
›悍hànanh hùng; quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi; hung dữ; mãnh liệt; bạo lực
›恵huìbiến thể tiếng Nhật của 惠[hui4]
›患huànbị (bệnh); mắc (bệnh); bất hạnh; rắc rối; nguy hiểm; lo lắng
›恢huīkhôi phục; phục hồi; vĩ đại
›恛huíhỗn loạn; không rõ nghi ngờ; mờ nhòe
›恚huìcơn thịnh nộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.