虎虎
mãnh liệt; đáng gờm; mạnh mẽ
mãnh liệt; đáng gờm; mạnh mẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưng hổ eo gấu; thân hình vạm vỡ và chắc nịch
›虎纹伯劳hǔ wén bó láo(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má hổ (Lanius tigrinus)
›虎起脸hǔ qǐ liǎnlàm mặt dữ
›虎符hǔ fúhổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có…
›虎跳峡Hǔ tiào XiáHẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4…
›虎皮鹦鹉hǔ pí yīng wǔvẹt đuôi dài (budgerigar)
›虎狮兽hǔ shī shòutigon hoặc tiglon, loài lai giữa hổ đực và sư tử cái
›虎牙hǔ yá(thông tục) răng nanh (răng nanh hàm trên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.