徽 là gì?
徽 [huī] có nghĩa là huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; huy hiệu quý tộc.
Nghĩa của từ 徽 trong tiếng Việt
- huy hiệu
- biểu tượng
- phù hiệu
- huy chương
- logo
- huy hiệu quý tộc
Cách đọc và ghi nhớ 徽
徽 được đọc là huī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; huy hiệu quý tộc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .