Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huì

惠 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惠 trong tiếng Việt

(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên); (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顧|惠顾[hui4 gu4])

Tra từ liên quan