护工
phụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc
phụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kem dưỡng da tay; sữa dưỡng da tay
›护法战争hù fǎ zhàn zhēngChiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护犊子hù dú zi(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
›护封hù fēngbìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu
›护手盘hù shǒu pánbảo vệ tay cầm (ví dụ: trên kiếm)
›护孔环hù kǒng huán(Đài Loan) khoen xỏ
›护士hù shiy tá; LT:個|个[ge4]
›护栏hù lánlan can bảo vệ; hàng rào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.