虎符
hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần xác minh.)
hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần xác minh.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ…
›虎纹伯劳hǔ wén bó láo(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má hổ (Lanius tigrinus)
›虎背熊腰hǔ bèi xióng yāolưng hổ eo gấu; thân hình vạm vỡ và chắc nịch
›虎林市Hǔ lín shìHulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›虎蹲炮hǔ dūn pàosúng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại
›虎林Hǔ línHulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›虎皮鹦鹉hǔ pí yīng wǔvẹt đuôi dài (budgerigar)
›虎狮兽hǔ shī shòutigon hoặc tiglon, loài lai giữa hổ đực và sư tử cái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.