虎蹲炮
súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại
súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) Đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)
›虎符hǔ fúhổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có…
›虎钳hǔ qiáncái ê tô
›虎门Hǔ ménBocca Tigris, eo biển hẹp ở châu thổ sông Châu Giang, Quảng Đông; Thị trấn Humen 虎門鎮|虎门镇[Hu3 men2 Zhen4]
›虎跳峡Hǔ tiào XiáHẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4…
›虎门镇Hǔ mén ZhènThị trấn Humen, cũng gọi là Thái Bình 太平[Tai4 ping2], một thị trấn thuộc thành phố cấp địa khu Đông Quan…
›虎起脸hǔ qǐ liǎnlàm mặt dữ
›虎头牌hǔ tóu páiHổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.